XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 2017 - HYUNHDAI 8 TẤN

XE TẢI HYUNDAI NEW MIGHTY 2017 - HYUNHDAI 8 TẤN

Hyunhdai Mighty 2017 vừa ra mắt đã thu hút nhiều khách tìm kiếm và sở hữu nó bởi nhiều tính năng ưu việt mà ít có dòng xe nào có được như:

Ngoại thất cho chúng ta có thể thấy rằng Hyundai Mighty 2017 đời mới nhất với mẫu cabin truyền thống của Hyundai là đầu gật gù mạnh mẽ, có tính năng khí động lực học cao, tính thể thao mạnh mẽ của dòng Hyundai 8 tấn.

Kính chắn gió phía trước được thiết kế kiểu cong với dóc kính rộng lên tới 1.700mm, cặp gương chiếu hậu 2 bên cho góc quan sát rộng hạn chế điểm mù giúp lái xe an toàn hơn.

Ngoài ra Hyundai Mighty 2017 đời mới 2018 có gương chiếu hậu tự sấy khô khi gặp ẩm ướt.

Xe vẫn giữ hai màu truyền thống của Hyundai là màu trắng và xanh cho khách hàng lựa chọn. Lớp sơn của xe đời mới theo tiêu chuẩn của xe du lịch Santafe hyundai Hàn Quốc, với công nghệ ba lớp tĩnh điện bao gồm: đảm bảo chống ố vàng, chống trầy sướt.

MIGHTY 2017 2.png_1

Nội thất : 

Hyundai Mighty 2017 được nhập khẩu tại nhà máy Hyundai nội thất cabin có điểm nổi bật là ghế nỉ bọc da mềm mại, và có tới 3 chổ ngồi, vô lăng tay lái gật gù có trợ lực chân không.

Hệ thống điều hòa có công suất cao, làm lạnh nhanh.

Kính chỉnh điện hai bên, xe tích hợp cổng USB, Radio dài FM, đèn trần, mồi thuốc lá, sạc pin điện thoại, giúp vận hành êm ái, thoải mái trên mọi nẻo đường.

MIGHTY 2017 4.png_1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE 8 TẤN HYUNHDAI  MIGHTY 2017 MUI BẠT

Trọng lượng bản thân : 3355 kG
Phân bố : - Cầu trước : 1740 kG
- Cầu sau : 1615 kG
Tải trọng cho phép chở : 7800 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 11350 kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6700 x 2200 x 3015 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4880 x 2050 x 645/1850 mm
Khoảng cách trục : 4020 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1650/1520 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  

 

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ: D4DB
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3907       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 96 kW/ 2900 v/ph

Lốp xe :

 
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.